Dây đai an toàn trong tiếng anh có nghĩa là gì?
5 (1) vote

Dây đai an toàn tiếng anh là gì? nghĩa của từ dây đai an toàn? Dây đai an toàn nghĩa là gì? Hôm nay Namtrung safety sẽ chia sẻ đến bạn tất tần tật về nghĩa của từ dây an toàn, định nghĩa từ dây an toàn để bạn có thêm kiến thức về dòng sản phẩm này.

dây đai an toàn tiếng anh là gìSau đây là nghĩa của từ dây đai an toàn

Tùy vào từng trường hợp mà chúng ta có thể dịch theo nghĩa khác nhau. Vậy cùng chúng tôi tìm hiểu cụ thể nhé.

Dây đai an toàn có nghĩa là Seat belt/ life line/ safety belt

Ví dụ: A belt hat attaches a person to an immovable object for safety

Chi tiết nghĩa của từ dây an toàn cho từng trường hợp cụ thể như sau:

Thế nhưng, trên thực tế, tiêu chuẩn đạo đức trong Kinh Thánh giống dây an toàn giúp bảo vệ hành khách khỏi thương tích.
In reality, though, the Bible’s moral code is more like a seat belt that helps protect a passenger from harm.
 
hoặc lái xe không thắt dây an toàn
or driving without seat belts or sexually harassing a coworker.
 
Tôi kéo dây an toàn từ đằng sau. Tôi thắt hẳn 2 nút.
I’m yanking them in from the back. I’m doing double knots.
 
Tầm nhìn 180m; chúng tôi đang được buộc dây an toàn;
The visibility’s 600 ft.; we’re on our safety lines;
 
Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.
As the plane was approaching turbulence, the pilot asked the passengers aboard the plane to fasten their seat belts.
 
Tay họ nắm lấy dây lưng bạn có thể tạo nên một dây an toàn chắc chắn”.
Their hand on your belt can provide a secure lifeline.”
 
Cháu lo về dây an toàn thôi à?
You’ re worried about seat belts?
 
Tôi bắt đầu rất lo lắng — không có dây, không dây an toàn
I got very nervous — no rope, no safety line,
 
Cháu ước có cái dây an toàn trên cái thứ này
I wish there were seat belts on this thing
 
Nếu làm việc trên giàn giáo hoặc mái nhà, bạn có thể phải buộc dây an toàn hoặc lắp đặt trước hàng rào an toàn.
If you are to work on scaffolding or on a roof, guidelines may require that you wear a safety harness or that guardrails are installed.
 
Cài dây an toàn!- Aah!- Aah!
Everybody hold on!
 
Thắt dây an toàn vào!
COLONEL:Seat belt
 
Tôi thắt dây an toàn từ đằng trước.
I am buckling in seatbelts from the front.
 
Nó có nghi ngờ quyết định của cha mẹ hoặc cự lại khi họ nhắc nó phải ngồi yên, thắt dây an toàn không?
Does he question his parents’ decisions or resist when they remind him to stay buckled up in his seat?
 
Rồi, ra ghế trước ngồi đi.Cài dây an toàn vào
All right, Claudia, get in the front and put your belt on
 
Chúng ta thêm dây an toàn, thêm túi hơi,
We’ve added seat belts, we’ve added air bags,
 
và có bảng báo hiệu “thắt dây an toàn” hiện ra.
and it was the “fasten seat belt” sign you can see on the wall.
 
Tiêu chuẩn Kinh Thánh—Dây trói hay dây an toàn?
Bible Standards—Straitjacket or Seat Belt?
 
Hãy chắc bé của bạn đã được cài dây an toàn vào xe chở , xe đẩy hoặc ghế nhỏ của bé trên xe hơi .
Make sure your baby is securely fastened into the carrier , stroller , or car seat .
 
Chúng tôi thắt dây an toàn và băng qua trên thang nhôm.
We cross on aluminum ladders with safety ropes attached.
 
Họ cũng thắt dây an toàn và làm theo chỉ dẫn của bác sĩ nhiều hơn.
They are more likely to wear seat belts and follow doctors’ orders.
 
Sử dụng quần áo và trang thiết bị bảo hộ như kính, mũ, giầy, nút bịt lỗ tai hoặc dây an toàn.
Use appropriate protective equipment and clothing, such as safety glasses, headgear, and footwear, as well as seat belts and hearing protection.
 
do không đeo dây thắt an toàn trong cùng 1 nước đó.
by not using their seatbelts in the same country.
 
Bạn hãy luôn luôn thắt dây đai an toàn của bạn.
Fasten your seat belt at all times.
 
Dây nịt an toàn ở ghế sau cứu mạng
Why Men Die Younger
 
không bằng cách buộc cả người bạn với dây thừng và đai an toàn,
not by putting all of you into ropes and harnesses,
 
làm dây kéo dẫn đường an toàn,
the trailing safety dragline,
 
Người lớn nên rút phích cắm và để dây điện vào nơi an toàn bất cứ lúc nào , và di chuyển các vật dụng ra khỏi đường đi .
Parents should unplug and secure power cords whenever possible , and move appliances out of the way .
 
rằng tôi sẽ an toàn đi đến đầu dây bên kia.
that convinced me that I will get safely to the other side.
Trên đây là tất tần tật về nghĩa tiếng anh của từ dây an toàn và những ví dụ cụ thể chi tiết cho bạn về dây an toàn. Hãy đến với Namtrung safety để tìm hiểu chi tiết và cụ thể hơn về dòng sản phẩm dây an toàn bảo hộ lao động nhé.
Facebook Comments